Bản dịch của từ Standing trong tiếng Việt
Standing
Noun UncountableAdjective

Standing (Noun Uncountable)
ˈstæn.dɪŋ
ˈstæn.dɪŋ
01
Vị thế hoặc địa vị của một người trong xã hội hoặc trong một nhóm; danh tiếng, uy tín hoặc thứ hạng mà người đó được đánh giá hoặc giữ.
Position, reputation, status, position in society.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Standing (Adjective)
stˈændiŋ
stˈændɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Có tính lâu dài, không tạm thời; không dễ phai nhạt hoặc biến mất; tồn tại kéo dài.
Not transitory; not liable to fade or vanish; lasting.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
