Bản dịch của từ Grain trong tiếng Việt
Grain

Grain (Noun)
Một đơn vị đo khối lượng rất nhỏ trong hệ đo troy và avoirdupois; bằng 1/5760 của một pound troy hoặc 1/7000 của một pound avoirdupois (khoảng 0,0648 gram).
The smallest unit of weight in the troy and avoirdupois systems, equal to 1/5760 of a pound troy and 1/7000 of a pound avoirdupois (approximately 0.0648 gram).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh gỗ, giấy, vải… “grain” chỉ hướng dọc theo đường sợi hoặc vân vật liệu — tức là cách các sợi hoặc lớp vật chất sắp xếp theo chiều dọc. Biết hướng grain quan trọng khi cắt, uốn hoặc ghép vật liệu để tránh nứt, cong hoặc để có bề mặt đẹp.
The longitudinal arrangement or pattern of fibres in wood, paper, etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Grain (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cho (ngựa) ăn ngũ cốc hoặc hạt; tức là cho ngựa ăn lúa, ngô, hoặc các loại hạt khác làm thức ăn.
Feed (a horse) on grain.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
