Bản dịch của từ Counter trong tiếng Việt
Counter

Counter (Adjective)
Phản ứng lại bằng điều tương tự, thường mang tính đối lập hoặc để chống lại một hành động, ý kiến hay lập luận.
Responding to something of the same kind, especially in opposition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Counter (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một bề mặt dài, phẳng (thường bằng gỗ, kim loại hoặc đá) đặt ở cửa hàng, ngân hàng hoặc quán ăn, nơi người bán/bồi bàn làm giao dịch, phục vụ hoặc khách đặt/mua hàng và nhận đồ. Ví dụ: quầy thu ngân, quầy phục vụ thức ăn.
A long flat-topped fitment across which business is conducted in a shop or bank or refreshments are served in a cafeteria.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Counter (Adverb)
Di chuyển hoặc hành động theo hướng ngược lại; trái ngược với thứ gì đó hoặc đối lập với một hành động/ý kiến.
In the opposite direction or in opposition to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Counter (Verb)
Nói hoặc hành động để phản đối, chống lại quan điểm, lập luận hoặc hành động của người khác.
Speak or act in opposition to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
