Bản dịch của từ Tally trong tiếng Việt

Tally

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tally (Noun)

tˈæli
tˈæli
01

Một miếng gỗ khắc các vạch (khấc) để ghi số lượng các món mục trong sổ sách, sau đó bị bổ đôi để mỗi bên giữ một nửa làm bằng chứng về giao dịch hoặc khoản nợ.

A piece of wood scored across with notches for the items of an account and then split into halves, each party keeping one.

Ví dụ
02

Tally (danh từ): số điểm hoặc tổng số hiện tại được ghi lại; con số đang được theo dõi để biết kết quả hoặc số lượng tại một thời điểm.

A current score or amount.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ “tally” ở nghĩa này chỉ một bản sao, vật tương ứng hoặc đối chiếu của cái gì đó — tức là thứ giống hệt hoặc tương đương dùng để so sánh, đối chiếu hoặc làm bản sao.

A counterpart or duplicate of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tally (Verb)

tˈæli
tˈæli
01

Tính tổng số lượng; cộng dồn để biết tổng cộng có bao nhiêu.

Calculate the total number of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) Phù hợp, tương ứng hoặc khớp với nhau; đồng ý về kết quả hoặc thông tin khi so sánh hai nguồn dữ liệu.

Agree or correspond.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ