Bản dịch của từ Counterpart trong tiếng Việt

Counterpart

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterpart(Noun Countable)

ˈkaʊn.tə.pɑːt
ˈkaʊn.tə.pɑːt
01

Người hoặc vật tương ứng, đối tác, hoặc bên đối diện có cùng vai trò hoặc chức năng (có thể là người đối tác, đối thủ hoặc bên tương đương).

Opponent, equivalent partner.

对手或对应的伙伴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counterpart(Noun)

kˈaʊnɚpˌɑɹt
kˈaʊntɚpˌɑɹt
01

Một trong hai bản sao của một văn bản pháp lý (ví dụ hợp đồng, thỏa thuận) được lập giống hệt nhau — mỗi bên giữ một bản.

One of two copies of a legal document.

法律文件的副本

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc vật tương ứng, có chức năng hoặc vai trò giống một người hoặc vật khác ở nơi hoặc tình huống khác.

A person or thing that corresponds to or has the same function as another person or thing in a different place or situation.

对应的人或物

counterpart là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Counterpart (Noun)

SingularPlural

Counterpart

Counterparts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ