Bản dịch của từ Counting trong tiếng Việt

Counting

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counting(Noun)

kˈaʊnɪŋ
kˈaʊntɪŋ
01

Hành động hoặc kết quả của việc tính toán số lượng; phép đếm hoặc sự kiểm kê số lượng các mục.

A calculation or computation of something

计数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc kết quả của việc đếm; một sự liệt kê, một con số được xác định sau khi đếm (ví dụ: tổng số người, số lượng đồ vật).

An account or enumeration a count

计数

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động đếm số lượng cái gì đó; ghi chép hoặc tính tổng từng mục để có kết quả (ví dụ: đếm người, đếm số phiếu, ghi điểm).

The action of counting something a tally

计算

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counting(Verb)

kˈaʊnɪŋ
kˈaʊntɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “count”, nghĩa là đang thực hiện hành động đếm (tính số lượng) hoặc đang tính, ghi nhận số lượng.

Present participle of count

计算

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Counting(Adjective)

01

Mô tả việc ước lượng, phân tích hoặc đánh giá theo số lượng; tức là xem xét dưới góc độ định lượng (dựa trên con số, dữ liệu).

Estimating or analyzing quantitatively

定量分析

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến việc đếm hoặc bao gồm hành động đếm (ví dụ: các thao tác, bước hoặc dữ liệu dùng để đếm).

Relating to or involving the act of counting

与计数有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được biểu đạt bằng con số; diễn tả dưới dạng số liệu (thay vì chữ viết hay mô tả chung chung).

Expressed in numbers

用数字表示

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ