enumeration
enumeration (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động liệt kê từng mục riêng biệt hoặc kể lại từng mục một; việc nêu từng thứ ra theo danh sách hoặc đếm từng mục một.
The act of enumerating making separate mention or recounting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Trong lập trình, 'enumeration' là một kiểu dữ liệu cho phép biến chỉ nhận một trong những giá trị đã được định nghĩa trước (thường là các tên hằng số), giúp mã rõ ràng và giảm lỗi so với dùng số hoặc chuỗi tự do.
programming A data type that allows variables to have any of a predefined set of values.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của enumeration (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
enumeration | enumerations |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Danh từ "enumeration" trong tiếng Anh có nghĩa là việc liệt kê hoặc chỉ ra một cách có hệ thống các yếu tố, mục hoặc đối tượng. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh toán học, lập trình và phân tích dữ liệu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "enumeration" được viết giống nhau và phát âm gần giống nhau, nhưng có sự khác biệt nhẹ trong ngữ điệu và nhấn âm tùy theo vùng miền. Trong cả hai biến thể, "enumeration" thường được sử dụng để chỉ các danh sách chính xác và có trật tự.