Bản dịch của từ Enumeration trong tiếng Việt

Enumeration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enumeration(Noun)

ɪnumɚˈeɪʃn
ɪnuməɹˈeɪʃn
01

Một bản liệt kê chi tiết, trong đó từng mục được ghi rõ và được chú ý từng cái một.

A detailed account in which each thing is specially noticed.

详细列表

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động liệt kê từng mục riêng biệt hoặc kể lại từng mục một; việc nêu từng thứ ra theo danh sách hoặc đếm từng mục một.

The act of enumerating making separate mention or recounting.

列举,逐项列出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong lập trình, 'enumeration' là một kiểu dữ liệu cho phép biến chỉ nhận một trong những giá trị đã được định nghĩa trước (thường là các tên hằng số), giúp mã rõ ràng và giảm lỗi so với dùng số hoặc chuỗi tự do.

Programming A data type that allows variables to have any of a predefined set of values.

枚举类型是允许变量只接受一组预定义值的数据类型。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Enumeration (Noun)

SingularPlural

Enumeration

Enumerations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ