Anh - Việt

Bản dịch của từ Enumerating trong tiếng Việt

enumerating

VerbAdjective

enumerating (Verb)

/ɨnˈumɚˌeɪtɨŋ/
/ɨnˈumɚˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

liệt kê từng mục một; nêu ra lần lượt một số vật hoặc việc

mention a number of things one by one.

Ví dụ
Cô ấy đang liệt kê lợi ích của dịch vụ cộng đồng cho học sinh trung học.She is enumerating the benefits of community service for high school students.
Anh ấy không đang liệt kê tất cả các vấn đề xã hội trong bài thuyết trình.He is not enumerating all the social issues in his presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enumerating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enumerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enumerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enumerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enumerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enumerating

enumerating (Adjective)

/ɨnˈumɚˌeɪtɨŋ/
/ɨnˈumɚˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành động liệt kê từng mục một, nêu ra từng mục riêng biệt thay vì nói chung chung.

list items individually.

Ví dụ
Báo cáo đang liệt kê các vấn đề xã hội mà cộng đồng gặp phải.The report is enumerating the social issues faced by the community.
Họ không liệt kê mọi lợi ích xã hội trong bài thuyết trình của mình.They are not enumerating every social benefit in their presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh