quantitatively
Adverb
quantitatively (Adverb)
/kwɑnɪtˈeɪtəvli/
/kwɑntɪtˈeɪtəvli/
AI
Ví dụ
Khảo sát đã đánh giá một cách định lượng nhu cầu của cộng đồng về dịch vụ xã hội.The survey quantitatively assessed the community's needs for social services.
Báo cáo không phân tích định lượng tác động của nghèo đói ở các thành phố.The report did not quantitatively analyze the impact of poverty in cities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Quantitatively" là một trạng từ chỉ phương pháp đánh giá hay phân tích dựa trên số liệu và số lượng. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học và nghiên cứu xã hội để chỉ việc đo lường và biểu diễn dữ liệu bằng con số. Phiên bản Anh-Mỹ và Anh-Anh của từ này giống nhau cả về cách viết và cách phát âm, tuy nhiên đôi khi trong tiếng Anh Anh, từ được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật nhiều hơn, nhấn mạnh vào sự chính xác trong các nghiên cứu định lượng.