Anh - Việt

Bản dịch của từ Quantitatively trong tiếng Việt

quantitatively

Adverb

quantitatively (Adverb)

/kwɑnɪtˈeɪtəvli/
/kwɑntɪtˈeɪtəvli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách liên quan đến số lượng hoặc được đo bằng số lượng; một cách định lượng (dùng để nói về đo lường, con số, hoặc mức độ mà có thể biểu diễn bằng số).

in a way that relates to measures or is measured by the quantity of something.

Ví dụ
Khảo sát đã đánh giá một cách định lượng nhu cầu của cộng đồng về dịch vụ xã hội.The survey quantitatively assessed the community's needs for social services.
Báo cáo không phân tích định lượng tác động của nghèo đói ở các thành phố.The report did not quantitatively analyze the impact of poverty in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh