Bản dịch của từ Pound trong tiếng Việt
Pound

Pound(Noun)
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một đơn vị đo trọng lượng bằng 16 ounce hoặc khoảng 0,4536 kilogram.
A unit of weight is equal to 16 ounces or approximately 0.4536 kilograms.
一单位的重量等于16盎司,或者大约0.4536公斤。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Pound(Verb)
Đánh mạnh hoặc liên tiếp nhiều lần
A unit of weight is equal to 16 ounces or about 0.4536 kilograms.
一个重量单位等于16盎司,或者大约0.4536公斤。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xay nhuyễn hoặc nghiền thành bột
The currency used in the United Kingdom.
碾碎或粉碎成粉末
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bước đi dữ dội, mạnh mẽ
A place where animals are often held temporarily.
一种动物临时被关押的地方。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Pound(Idiom)
Đấm thình thình vào ngực để khoe khoang hoặc khoe thành tích, sức mạnh của bản thân.
A type of currency used in the United Kingdom.
拍胸肌,炫耀或吹嘘自己的成就或力量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kiếm việc làm bằng cách rong ruổi khắp các con phố.
A unit of weight is equivalent to 16 ounces or about 0.4536 kilograms.
到处奔波,走街串巷,特别是为了找工作而努力。
