Bản dịch của từ Pound trong tiếng Việt

Pound

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pound (Noun)

pˈaʊnd
ˈpaʊnd
01

Đơn vị đo khối lượng bằng mười sáu ao-xơ, tương đương khoảng 0,454 ki-lô-gam

A unit of weight equal to 16 ounces or about 0454 kilograms

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị tiền tệ được dùng ở Vương quốc Anh và một số quốc gia khác

A unit of money used in the UK and some other countries

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nơi nhốt và chăm giữ động vật đi lạc, bị bỏ rơi hoặc bị tịch thu

A place where lost unwanted or stray animals are kept

Ví dụ
04

Cú đánh mạnh hoặc liên tiếp, đặc biệt là bằng nắm đấm

A heavy or repeated hit especially one made with the fist

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pound (Verb)

pˈaʊnd
ˈpaʊnd
01

Nghiền hoặc giã một vật thành các mảnh nhỏ bằng cách đập liên tiếp

To crush or break something into small pieces by hitting it repeatedly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh hoặc nện vào vật gì một cách mạnh hay liên tiếp

To hit something hard or repeatedly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đi hoặc bước đi với những bước nặng nề, mạnh và gây tiếng động

To walk or move with heavy forceful steps

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đập rất mạnh hoặc rất nhanh, thường dùng cho tim

To beat very strongly or rapidly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa