Anh - Việt

Bản dịch của từ Monetary trong tiếng Việt

monetary

Adjective

monetary (Adjective)

/mˈɑnətˌɛɹi/
/mˈɑnɪtˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến tiền tệ hoặc tiền bạc (ví dụ: các vấn đề, chính sách, biện pháp liên quan đến tiền, ngân quỹ hoặc hệ thống tiền tệ).

Relating to money or currency.

Ví dụ
Sự quyên góp tiền bạc đã giúp tổ chức xã hội hỗ trợ nhiều gia đình hơn.Monetary donations helped the social organization support more families.
Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền bạc lớn cho các chương trình phúc lợi.The government allocated a large sum of monetary aid for welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của monetary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

monetary

tiền

-

-

Video ngữ cảnh