Bản dịch của từ Currency trong tiếng Việt
Currency
Noun [U/C]

Currency(Noun)
kˈʌrənsi
ˈkɝənsi
01
Hệ thống tiền tệ chung được sử dụng phổ biến trong một quốc gia cụ thể
A currency system is widely used in a particular country.
在某个国家,货币体系被广泛使用。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương tiện để trao đổi hàng hóa và dịch vụ
A means of exchanging goods and services
商品和服务的交换媒介
Ví dụ
