Bản dịch của từ Heavily trong tiếng Việt

Heavily

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavily(Adverb)

ˈhev.əl.i
ˈhev.əl.i
01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái với tính chất nặng, vướng víu hoặc chậm chạp do trọng lượng/cường độ lớn; nghĩa bóng có thể là ‘một cách nặng nề, trì trệ, khó khăn’.

Heavy, cumbersome.

沉重,笨拙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả hành động được thực hiện với nhiều lực, nhiều sức hoặc có trọng lượng lớn; làm gì đó một cách mạnh mẽ, nặng nề hoặc dữ dội.

With a lot of force or effort; with weight.

用很大的力气或重量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở mức độ lớn; rất nhiều hoặc nặng nề (diễn tả số lượng, tần suất hoặc cường độ lớn).

To a great degree; in large amounts.

大量地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Heavily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Heavily

Nặng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ