lot
lot (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của lot (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
toàn bộ (từ ngữ thông tục) whole (informal) lot | Tôi đã mua toàn bộ số bánh cupcake cho bữa tiệc. I bought the whole lot of cupcakes for the party. |
rất nhiều whole lot | Cô ấy có rất nhiều bạn bè giúp cô ấy học. She has a whole lot of friends to help her study. |
khoảng trống empty lot | Khu vườn cộng đồng được xây dựng trên một lô trống. The community garden was built on an empty lot. |
rất nhiều awful lot | Có rất nhiều ô nhiễm ở các thành phố lớn. There's an awful lot of pollution in big cities. |
mảnh đất trống vacant lot | Miếng đất trống gần công viên rất phù hợp để làm vườn cộng đồng. The vacant lot near the park is perfect for a community garden. |
lot (Noun)
Nghĩa 01
(dạng xác định, “the lot”) Tất cả các thành viên trong một tập hợp; mọi thứ; toàn bộ đều bao gồm.
(definite, the lot) All members of a set; everything.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của lot (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
lot | lots |
Kết hợp từ của lot (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
miếu hoang abandoned lot | Khu đất hoang thu hút người vô gia cư tìm nơi ẩn náu. The abandoned lot attracted homeless people looking for shelter. |
mảnh đất lớn large lot | Câu lạc bộ xã hội đã mua một lô lớn cho tòa nhà mới của họ. The social club bought a large lot for their new building. |
mảnh đất trống empty lot | Khu đất trống gần trường rất lý tưởng cho khu vườn cộng đồng. The empty lot near the school is perfect for a community garden. |
một lô nhỏ small lot | Cô ấy đã mua một miếng đất nhỏ cho căn nhà mới của mình. She bought a small lot for her new house. |
bãi đậu xe parking lot | Bãi đậu xe đầy ô tô. The parking lot was full of cars. |
lot (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Động từ cổ hoặc ít dùng, nghĩa là chia ra, phân bổ, hoặc phân loại một số thứ theo phần hoặc lô; tương đương với “phân chia, phân phát, sắp xếp” trong tiếng Việt.
(transitive, dated) To allot; to sort; to apportion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
