Bản dịch của từ Reckon trong tiếng Việt

Reckon

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reckon (Verb)

ɹˈɛkn̩
ɹˈɛkn̩
01

Tin tưởng vào điều gì đó; dựa vào, chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc đúng.

Rely on or be sure of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghĩ rằng; cho rằng; có ý kiến rằng — dùng khi bạn bày tỏ ý kiến hoặc quan điểm của mình về điều gì đó.

Be of the opinion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xác định bằng cách tính toán; ước tính hoặc tính ra một con số thông qua phép tính.

Establish by calculation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ