Anh - Việt

Bản dịch của từ Rely trong tiếng Việt

rely

Verb

rely (Verb)

/rɪˈlaɪ/
/rɪˈlaɪ/
AI

Nghĩa 01

Tin tưởng vào ai/cái gì; trông cậy, dựa vào (ai đó hoặc điều gì) để nhận sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc để điều gì xảy ra như mong đợi.

Rely on, believe in, believe in.

Ví dụ
Cô ấy tin tưởng vào người bạn thân nhất của mình để được hỗ trợ tinh thần.She relies on her best friend for emotional support.
Nhiều người tin tưởng vào mạng xã hội để cập nhật tin tức.Many people rely on social media for news updates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tin cậy vào ai/cái gì; dựa vào người hoặc thứ khác với niềm tin/chắc chắn rằng họ sẽ giúp hoặc đúng như mong đợi.

Depend on with full trust or confidence.

Ví dụ
Tôi phụ thuộc vào người bạn thân nhất của mình để được hỗ trợ tinh thần.I rely on my best friend for emotional support.
Cô ấy phụ thuộc vào mạng xã hội để duy trì liên lạc với bạn bè.She relies on social media to stay connected with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rely (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rely

V2

Quá khứ đơn

Past simple

relied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

relied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh