Bản dịch của từ Cumbersome trong tiếng Việt

Cumbersome

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cumbersome (Adjective)

kˈʌmbɚsəm
kˈʌmbəɹsəm
01

Diễn tả vật to, nặng hoặc cồng kềnh nên khó cầm, mang hoặc dùng; cũng có thể chỉ việc (quy trình, hệ thống) rắc rối, không linh hoạt và khó xử lý.

Large or heavy and therefore difficult to carry or use unwieldy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ