Anh - Việt

Bản dịch của từ Cumbersome trong tiếng Việt

cumbersome

Adjective

cumbersome (Adjective)

/kˈʌmbɚsəm/
/kˈʌmbəɹsəm/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả vật to, nặng hoặc cồng kềnh nên khó cầm, mang hoặc dùng; cũng có thể chỉ việc (quy trình, hệ thống) rắc rối, không linh hoạt và khó xử lý.

Large or heavy and therefore difficult to carry or use unwieldy.

Ví dụ
Bộ đồ nội thất cồng kềnh làm cho việc di chuyển trong căn hộ nhỏ trở nên khó khăn.The cumbersome furniture made it hard to navigate the small apartment.
Việc mang những chiếc hộp cồng kềnh lên cầu thang là một công việc mệt mỏi.Carrying the cumbersome boxes up the stairs was a tiring task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cumbersome (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cumbersome

cồng kềnh

more cumbersome

cồng kềnh hơn

most cumbersome

phức tạp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh