Anh - Việt

Bản dịch của từ Unwieldy trong tiếng Việt

unwieldy

Adjective

unwieldy (Adjective)

/ənwˈildi/
/ənwˈildi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả một vật khó di chuyển hoặc khó xử lý vì kích thước, hình dạng hoặc trọng lượng lớn, cồng kềnh.

Miêu tả một vật khó di chuyển hoặc khó xử lý vì kích thước, hình dạng hoặc trọng lượng lớn, cồng kềnh.

of an object difficult to move because of its size shape or weight.

Ví dụ
Nội thất cồng kềnh khiến căn phòng cảm thấy chật chội trong sự kiện.The unwieldy furniture made the room feel cramped during the event.
Gói hàng cồng kềnh rất khó mang cho các tình nguyện viên.The unwieldy package was hard to carry for the volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh