Anh - Việt

Bản dịch của từ Kg trong tiếng Việt

kg

Noun

kg (Noun)

/kˈeɪdʒ/
/kˈeɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị khối lượng bằng một nghìn gam; viết tắt của kilogram (kg).

a unit of mass equal to one thousand grams.

Ví dụ
Bao gạo này nặng năm kg.This rice bag weighs five kilograms.
Thùng táo này không nặng mười kg.This apple box is not ten kilograms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh