Bản dịch của từ Troy trong tiếng Việt
Troy

Troy (Noun)
Trong truyền thuyết Hy Lạp (trong sử thi của Homer), Troy là thành phố của vua Priam, bị quân Hy Lạp bao vây suốt mười năm trong cuộc Chiến tranh Troy. Trước đây người ta coi Troy là nơi chỉ tồn tại trong truyền thuyết cho đến khi Heinrich Schliemann xác định gò Hissarlik ở bờ đông-bắc biển Aegean (Thổ Nhĩ Kỳ) là vị trí của Troy. Thành phố này dường như đã bị tàn phá và cháy rụi vào giữa thế kỷ 13 trước Công nguyên, vào thời kỳ văn minh Mycenae ở Hy Lạp.
(in Homeric legend) the city of King Priam, besieged for ten years by the Greeks during the Trojan War. It was regarded as having been a purely legendary city until Heinrich Schliemann identified the mound of Hissarlik on the north-east Aegean coast of Turkey as the site of Troy. The city was apparently sacked and destroyed by fire in the mid 13th century BC, a period coinciding with the Mycenaean civilization of Greece.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Troy (tiếng Việt: Thành Troy) là tên một thành phố cổ nằm trong khu vực ngày nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ, được biết đến qua huyền thoại của cuộc chiến thành Troia. Trong văn học và sử thi Hy Lạp, Troy là địa điểm trung tâm của cuộc chiến tranh giữa người Hy Lạp và người Troia, được mô tả nổi bật trong tác phẩm "Iliad" của Homer. Thuật ngữ "Troy" cũng được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh thể hiện sự kiêu hãnh hoặc tranh chấp. Khác biệt trên ngữ âm hay ngữ nghĩa giữa Anh-Mỹ không đáng kể.
Troy (tiếng Việt: Thành Troy) là tên một thành phố cổ nằm trong khu vực ngày nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ, được biết đến qua huyền thoại của cuộc chiến thành Troia. Trong văn học và sử thi Hy Lạp, Troy là địa điểm trung tâm của cuộc chiến tranh giữa người Hy Lạp và người Troia, được mô tả nổi bật trong tác phẩm "Iliad" của Homer. Thuật ngữ "Troy" cũng được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh thể hiện sự kiêu hãnh hoặc tranh chấp. Khác biệt trên ngữ âm hay ngữ nghĩa giữa Anh-Mỹ không đáng kể.
