Bản dịch của từ Coinciding trong tiếng Việt

Coinciding

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coinciding(Adjective)

kwˈɪnsaɪdɪŋ
ˈkwɪnˌsaɪdɪŋ
01

Gặp phải một sự kiện tình cờ trùng hợp

Related to an accidental event

这关乎一件偶然发生的事情。

Ví dụ
02

Đồng ý kiến hoặc ý kiến giống nhau

Share the same viewpoint or idea, agree

意见一致或想法一致,表示同意。

Ví dụ
03

Xảy ra cùng lúc hoặc ở cùng chỗ

Happening simultaneously or in the same place

发生在同一时间或地点

Ví dụ