ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Coinciding
Liên quan đến một sự kiện tình cờ xảy ra
Involving a chance occurrence coincidental
Có cùng quan điểm hoặc ý tưởng, đồng ý
Having the same opinion or idea agreeing
Xảy ra đồng thời hoặc ở cùng một địa điểm
Occurring at the same time or place