Anh - Việt

Bản dịch của từ Aegean trong tiếng Việt

aegean

NounAdjective

aegean (Noun)

/ɪdʒˈin/
/ɪdʒˈin/
AI

Nghĩa 01

Người cư trú hoặc sinh sống ở vùng biển Aegean (vùng giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ).

An inhabitant of Aegean region.

Ví dụ
Nhiều người Aegean tổ chức lễ hội truyền thống vào mỗi mùa hè.Many Aegeans celebrate their culture through traditional festivals every summer.
Không phải tất cả người Aegean đều nói cùng một phương ngữ của tiếng Hy Lạp.Not all Aegeans speak the same dialect of Greek.

aegean (Adjective)

/ɪdʒˈin/
/ɪdʒˈin/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Thuộc về biển Aegean hoặc các vùng đất ven biển này, đặc biệt là Hy Lạp và các quần đảo Hy Lạp.

Of or relating to the Aegean Sea or the lands bordering it especially Greece and the Greek Islands.

Ví dụ
Các đảo Aegean có phong cảnh đẹp và di sản văn hóa phong phú.The Aegean islands have beautiful landscapes and rich cultural heritage.
Nhiều du khách không đến khu vực Aegean vào mùa đông.Many tourists do not visit the Aegean region during winter months.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh