Bản dịch của từ Aegean trong tiếng Việt

Aegean

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aegean(Noun)

ɪdʒˈin
ɪdʒˈin
01

Người cư trú hoặc sinh sống ở vùng biển Aegean (vùng giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ).

An inhabitant of Aegean region.

爱琴海地区的居民

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Aegean(Adjective)

ɪdʒˈin
ɪdʒˈin
01

(Tính từ) Thuộc về biển Aegean hoặc các vùng đất ven biển này, đặc biệt là Hy Lạp và các quần đảo Hy Lạp.

Of or relating to the Aegean Sea or the lands bordering it especially Greece and the Greek Islands.

与爱琴海及其周边地区有关,特别是希腊及希腊群岛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh