Anh - Việt

Bản dịch của từ Greek trong tiếng Việt

greek

NounAdjective

greek (Noun)

/ɡrˈiːk/
/ˈɡrik/
AI

Nghĩa 01 · người sinh sống ở hoặc có nguồn gốc từ nước Hy Lạp

người sinh sống ở hoặc có nguồn gốc từ nước Hy Lạp

a person from Greece

Ví dụ
Maria là người Hy Lạp làm tình nguyện tại các trung tâm cộng đồng ở Athens.Maria is a Greek who volunteers at Athens community centers.
Nikos không phải là người Hy Lạp, nhưng anh ấy ủng hộ các chương trình dành cho người tị nạn của Hy Lạp.Nikos is not a Greek, but he supports Greece's refugee programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · ngôn ngữ được nói ở Hy Lạp, gồm các dạng hiện đại và cổ

ngôn ngữ được nói ở Hy Lạp, gồm các dạng hiện đại và cổ

the language spoken in Greece including its modern and ancient forms

Ví dụ
Maria học tiếng Hy Lạp để hiểu luật xã hội thời cổ đại.Maria studies Greek to understand ancient social laws.
Omar không nói tiếng Hy Lạp trong các cuộc họp cộng đồng quốc tế.Omar does not speak Greek during international community meetings.

greek (Adjective)

/ɡrˈiːk/
/ˈɡrik/
AI

Nghĩa 01 · thuộc về hoặc liên quan đến Hy Lạp, người dân, ngôn ngữ hoặc văn hóa của nước này

thuộc về hoặc liên quan đến Hy Lạp, người dân, ngôn ngữ hoặc văn hóa của nước này

relating to Greece its people language or culture

Ví dụ
希腊家庭经常在雅典的社区节日期间一起用餐。Greek families often share meals during Athens community festivals.
这项调查没有研究希腊人对城市青年志愿服务的看法。This survey does not examine Greek views on youth volunteering in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh