Bản dịch của từ Bordering trong tiếng Việt

Bordering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bordering(Adjective)

01

Có hoặc kề bên đường biên, ranh giới hoặc tiếp giáp với một khu vực, thường được mô tả bằng một tính chất nào đó (ví dụ: giáp biển, giáp rừng).

With a border s of a specified type or description.

有边界的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bordering(Verb)

bˈɔɹdɚɪŋ
bˈɔɹdɚɪŋ
01

Có chung một ranh giới hoặc tiếp giáp nhau về mặt biên giới/bờ; nằm kề nhau.

Have an edge or boundary in common.

接壤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bordering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Border

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bordered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bordered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Borders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bordering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ