Bản dịch của từ Mainly trong tiếng Việt

Mainly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainly(Adverb)

mˈeinli
mˈeinli
01

(từ cổ, ít dùng) một cách mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội.

(obsolete) Forcefully, vigorously.

猛烈地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cổ, ít dùng) Diễn đạt cách phát âm hoặc tạo âm thanh một cách to, mạnh.

(obsolete) Of the production of a sound: loudly, powerfully.

响亮地,强有力地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chủ yếu; phần lớn; nói về điều quan trọng nhất hoặc chiếm phần lớn trong một tình huống.

Chiefly; for the most part.

主要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Mainly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Mainly

Chủ yếu

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh