Anh - Việt

Bản dịch của từ Paste trong tiếng Việt

paste

Noun UncountableVerbNoun Countable

paste (Noun Uncountable)

/pˈeɪst/
/ˈpeɪst/
AI

Nghĩa 01

Hỗn hợp mềm, nhuyễn làm từ thực phẩm hoặc vật liệu đã nghiền, thường dùng để phết hoặc làm nguyên liệu.

A soft mixture of ground food or other material often used as a spread or as an ingredient

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng năm 2024 của Maria, hỗn hợp đậu phộng sệt được phết lên mười hai chiếc bánh mì kẹp.At Maria's 2024 community picnic, peanut paste spread across twelve sandwiches.
Một cuộc khảo sát năm 2023 cho thấy chương trình nấu ăn cộng đồng của John không dùng hỗn hợp sệt.A 2023 survey found no paste in John's community cooking program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hồ dán; hỗn hợp đặc, mềm dùng để dán các vật lại với nhau.

A thick soft mixture used for sticking things together

Ví dụ
Tại sự kiện nghệ thuật cộng đồng của Maya, hồ dán giữ các áp phích tái chế trên tường.At Maya's community art event, paste held recycled posters to the wall.
Chiến dịch xã hội của chúng tôi dùng băng keo, không dùng hồ dán, cho các tấm bảng giấy.Our social campaign used tape, not paste, for the paper signs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

paste (Verb)

/pˈeɪst/
/ˈpeɪst/
AI

Nghĩa 01

Sao chép văn bản hoặc dữ liệu rồi chèn vào vị trí khác, đặc biệt bằng lệnh trên máy tính.

To copy text or data and insert it somewhere else especially using a computer command

Ví dụ
Maya đã dán đường liên kết khảo sát vào bài đăng mạng xã hội của mình.Maya pasted the survey link into her social media post.
Omar không dán ảnh riêng tư vào nhóm lớp.Omar did not paste private photos into the class group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dán hoặc gắn vật gì lên bề mặt bằng hồ, keo hoặc chất kết dính khác.

To stick or fasten something to a surface using paste glue or another adhesive

Ví dụ
Maya đã dán áp phích khảo sát lên tường trung tâm cộng đồng.Maya pasted her survey poster on the community center wall.
Daniel không dán khẩu hiệu phản đối lên tài sản tư nhân.Daniel did not paste the protest sign onto private property.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

paste (Noun Countable)

/pˈeɪst/
/ˈpeɪst/
AI

Nghĩa 01

Đoạn văn bản hoặc nội dung được sao chép từ nơi này và chèn vào nơi khác, đặc biệt trên máy tính.

Text or other material copied from one place and inserted into another especially on a computer

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, Maya chia sẻ một đoạn nội dung sao chép từ Facebook.At 2024's forum, Maya shared a paste from Facebook.
Leo không nộp một đoạn nội dung sao chép từ Instagram trong bài luận xã hội.Leo did not submit a paste from Instagram in his social essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh