Bản dịch của từ Moist trong tiếng Việt
Moist
AdjectiveNoun

Moist (Adjective)
mˈɔist
mˈɔist
01
(tính từ) mang đặc tính ẩm ướt, có hơi ướt; hơi ẩm. Trong ngữ cảnh lịch sử/philosophy của khoa học cổ, 'moist' chỉ một trong bốn tính chất căn bản (ẩm) được cho là có trong mọi vật. Tuy nhiên trong dùng thông thường, 'moist' nghĩa là có độ ẩm đáng kể, không khô.
Sciences historical Pertaining to one of the four essential qualities formerly believed to be present in all things characterized by wetness also having a significant amount of this quality.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
