Anh - Việt

Bản dịch của từ Humid trong tiếng Việt

humid

Adjective

humid (Adjective)

/hjˈumɪd/
/jˈumɪd/
AI

Nghĩa 01

Có độ ẩm cao trong không khí; không khí chứa nhiều hơi nước khiến cảm giác ẩm ướt hoặc dính trên da và đồ vật.

Marked by a relatively high level of water vapour in the atmosphere.

Ví dụ
Thời tiết ẩm ướt làm cho sự kiện ngoài trời khó chịu.The humid weather made the outdoor event uncomfortable.
Cô tránh các hoạt động ngoài trời vì điều kiện ẩm ướt.She avoided outdoor activities due to the humid conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của humid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

humid

ẩm

more humid

ẩm hơn

most humid

ẩm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh