Anh - Việt

Bản dịch của từ Tearful trong tiếng Việt

tearful

Adjective

tearful (Adjective)

/tˈiəfʊl/
/tˈɪɹfl/
AI

Nghĩa 01 · Có nước mắt hoặc dễ bật khóc; đang khóc hoặc có khuynh hướng muốn khóc.

Có nước mắt hoặc dễ bật khóc; đang khóc hoặc có khuynh hướng muốn khóc.

Crying or inclined to cry.

Ví dụ
Người mẹ đầy nước mắt cảm ơn cộng đồng vì sự hỗ trợ của họ.The tearful mother thanked the community for their support.
Lời tạm biệt đầy nước mắt tại sự kiện từ thiện làm xúc động lòng người.The tearful farewell at the charity event touched everyone's hearts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tearful (Adjective)

ADVERB + tearfulVERB + tearful
Kết hợp từ của tearful
Collocation
Ví dụ

rất đau lòng

very tearful

Cô ấy rất đầy nước mắt trong sự kiện từ thiện.

She was very tearful during the charity event.

hơi nước mắt

a little tearful

Cô ấy cảm thấy một chút rưng rưng sau sự kiện xã hội ấm áp.

She felt a little tearful after the heartwarming social event.

gần như rơi lệ

almost tearful

Cô ấy gần như rơi nước mắt khi nói về các vấn đề xã hội.

She was almost tearful when talking about the social issues.

hơi nghẹn ngào

slightly tearful

Cô ấy đã có chút nước mắt sau khi xem bộ phim cảm động.

She was slightly tearful after watching the emotional movie.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh