Bản dịch của từ Damp trong tiếng Việt

Damp

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damp(Verb)

dˈæmp
dˈæmp
01

Làm giảm hoặc dừng rung dây đàn piano hoặc nhạc cụ khác để giảm âm lượng (làm cho âm thanh nhẹ hoặc ngắt nhanh).

Reduce or stop the vibration of the strings of a piano or other musical instrument so as to reduce the volume of sound.

减弱乐器的声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho lửa cháy yếu hơn bằng cách giảm lượng không khí cung cấp cho nó.

Make a fire burn less strongly by reducing the flow of air to it.

减少空气流动使火焰减弱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho cái gì đó hơi ẩm, ướt một chút (không hoàn toàn ướt đẫm).

Make something slightly wet.

使稍微湿润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Damp(Adjective)

dˈæmp
dˈæmp
01

Có hơi ẩm, ướt nhẹ nhưng không hoàn toàn ướt sũng.

Slightly wet.

稍微湿润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Damp (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Damp

Ẩm

Damper

Giảm chấn

Dampest

Ẩm nhất

Damp(Noun)

dˈæmp
dˈæmp
01

(Ở nghĩa danh từ, mang tính bóng) một điều làm nản lòng, làm chùn bước hoặc cản trở; sự làm giảm nhiệt tình hoặc tinh thần.

A discouragement or check.

抑制情绪或热情的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Độ ẩm hoặc hơi ẩm có trong không khí, thấm lên bề mặt hoặc trong vật chất; thường gây ẩm ướt, mốc hoặc cảm giác khó chịu và có thể làm hỏng đồ vật.

Moisture diffused through the air or a solid substance or condensed on a surface typically with detrimental or unpleasant effects.

潮湿的空气或物体表面上的水分,通常会造成不适或损坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ