Bản dịch của từ Burn trong tiếng Việt
Burn

Burn (Verb)
“Burn” (động từ) nghĩa là bị cháy, làm cho vật gì đó nóng lên và biến dạng hoặc hủy hoại do lửa, nhiệt hoặc hóa chất; cũng dùng cho vết bỏng trên da hoặc cảm giác nóng rát.
Burn, burn, burn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Burn (Noun)
Quá trình đốt một loại nhiên liệu để tạo ra năng lượng (ví dụ đốt than, dầu, gas để sinh nhiệt hoặc chạy máy).
Consumption of a type of fuel as an energy source.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động đốt bỏ thảm thực vật (cỏ, cây bụi, rác thải thực vật) để dọn khu vực; việc đốt để làm sạch đất hoặc quản lý cây cối.
An act of clearing of vegetation by burning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, "burn" là cách nói lóng chỉ một điếu thuốc lá (a cigarette).
A cigarette.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "burn" xuất phát từ tiếng Anh, có nghĩa chính là "đốt cháy", chỉ hành động làm cho một vật trở nên nóng lên và phát ra lửa. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "burn" được sử dụng tương tự nhau với nghĩa cơ bản như nhau. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khẩu ngữ, "burn" có thể được sử dụng để chỉ sự chỉ trích sắc sảo đối với ai đó, điều này phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ. Hơn nữa, "burn" có thể tạo ra các dạng từ như "burning" (đang cháy) hay "burnt" (đã cháy).
Họ từ
Từ "burn" xuất phát từ tiếng Anh, có nghĩa chính là "đốt cháy", chỉ hành động làm cho một vật trở nên nóng lên và phát ra lửa. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "burn" được sử dụng tương tự nhau với nghĩa cơ bản như nhau. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khẩu ngữ, "burn" có thể được sử dụng để chỉ sự chỉ trích sắc sảo đối với ai đó, điều này phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ. Hơn nữa, "burn" có thể tạo ra các dạng từ như "burning" (đang cháy) hay "burnt" (đã cháy).
