Bản dịch của từ Burn trong tiếng Việt

Burn

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burn(Verb)

bɜːn
bɜːn
01

Đốt, đốt cháy, thiêu rụi.

Burn, burn, burn.

Ví dụ
02

Bị chiếm hữu hoàn toàn bởi (một ham muốn hoặc một cảm xúc)

Be entirely possessed by (a desire or an emotion)

Ví dụ
03

Sản xuất (CD hoặc DVD) bằng cách sao chép từ bản gốc hoặc bản chính.

Produce (a CD or DVD) by copying from an original or master copy.

Ví dụ
04

Bị hoặc khiến bị lửa thiêu rụi.

Be or cause to be destroyed by fire.

Ví dụ
05

Lái xe rất nhanh.

Drive very fast.

Ví dụ
06

(của lửa) ngọn lửa hoặc ánh sáng rực rỡ khi tiêu thụ một vật liệu như than hoặc gỗ.

(of a fire) flame or glow while consuming a material such as coal or wood.

Ví dụ

Dạng động từ của Burn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Burn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Burnt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Burnt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Burns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Burning

Burn(Noun)

bɚɹn
bˈɝn
01

Một dòng suối nhỏ.

A small stream.

Ví dụ
02

Một điếu thuốc.

A cigarette.

Ví dụ
03

Tiêu thụ một loại nhiên liệu làm nguồn năng lượng.

Consumption of a type of fuel as an energy source.

Ví dụ
04

Hành động dọn sạch thảm thực vật bằng cách đốt.

An act of clearing of vegetation by burning.

Ví dụ
05

Chấn thương do tiếp xúc với nhiệt hoặc ngọn lửa.

An injury caused by exposure to heat or flame.

Ví dụ

Dạng danh từ của Burn (Noun)

SingularPlural

Burn

Burns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ