master
master (Noun)
Nghĩa 01 · Người thành thạo, bậc thầy hoặc người giỏi nhất trong một lĩnh vực, nghề nghiệp hoặc kỹ năng.
Người thành thạo, bậc thầy hoặc người giỏi nhất trong một lĩnh vực, nghề nghiệp hoặc kỹ năng.
Master.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một người đàn ông có người làm cho mình, đặc biệt là người hầu hoặc nô lệ. Nghĩa này nhấn mạnh vai trò chủ quản, người ra lệnh và kiểm soát những người phục vụ hoặc bị bắt buộc làm việc cho mình.
Một người đàn ông có người làm cho mình, đặc biệt là người hầu hoặc nô lệ. Nghĩa này nhấn mạnh vai trò chủ quản, người ra lệnh và kiểm soát những người phục vụ hoặc bị bắt buộc làm việc cho mình.
A man who has people working for him, especially servants or slaves.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một người đàn ông chịu trách nhiệm lãnh đạo hoặc quản lý một tổ chức, nhóm hoặc bộ phận.
Một người đàn ông chịu trách nhiệm lãnh đạo hoặc quản lý một tổ chức, nhóm hoặc bộ phận.
A man in charge of an organization or group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Người rất giỏi trong một nghề, môn nghệ thuật hoặc hoạt động cụ thể; bậc thầy, chuyên gia có kỹ năng cao và nhiều kinh nghiệm.
Người rất giỏi trong một nghề, môn nghệ thuật hoặc hoạt động cụ thể; bậc thầy, chuyên gia có kỹ năng cao và nhiều kinh nghiệm.
A skilled practitioner of a particular art or activity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08 · Một loại tàu hoặc thuyền được gọi theo số cột buồm (masts) mà nó có. Ví dụ: tàu một cột buồm, tàu hai cột buồm, tàu ba cột buồm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của master (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
master | masters |
Kết hợp từ của master (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tôi trợ nô tôi slave master | Chủ nô đối xử tàn nhẫn với công nhân của mình. The slave master treated his workers harshly. |
chủ tà ác cruel master | Chủ nhân tàn nhẫn đã ngược đãi công nhân, gây ra sự bất ổn trong nhà máy. The cruel master mistreated his workers, causing unrest in the factory. |
đại sư grand master | Bậc thầy cờ vua, Garry Kasparov, đã đến thăm trường chúng tôi tuần trước. The grand master of chess, Garry Kasparov, visited our school last week. |
chủ thực dân colonial master | Ông chủ thuộc địa đã áp đặt quy định nghiêm ngặt lên cộng đồng địa phương vào năm 1900. The colonial master imposed strict rules on the local community in 1900. |
chính trị gia tài ba political master | Barack Obama là một bậc thầy chính trị trong nhiệm kỳ tổng thống của ông. Barack Obama was a political master during his presidency in America. |
master (Verb)
Nghĩa 01 · (động từ) Làm chủ; thành thạo một kỹ năng hoặc lĩnh vực, kiểm soát hoàn toàn việc gì đó hoặc chinh phục, thông thạo qua luyện tập.
(động từ) Làm chủ; thành thạo một kỹ năng hoặc lĩnh vực, kiểm soát hoàn toàn việc gì đó hoặc chinh phục, thông thạo qua luyện tập.
Master, master, master.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của master (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | master |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | mastered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | mastered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | masters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | mastering |
Kết hợp từ của master (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thạo nghệ thuật của điều gì đó master the art of something | Cô ấy đã thành thạo nghệ thuật giao tiếp tại các sự kiện mạng lưới. She mastered the art of socializing at networking events. |
nắm vững cơ bản master the basics | Anh ấy nhanh chóng nắm vững những nguyên tắc cơ bản về xã hội. He mastered the basics of social etiquette quickly. |
master (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có kỹ năng rất cao; thành thạo, điêu luyện trong một lĩnh vực hoặc một kỹ năng nào đó.
Có kỹ năng rất cao; thành thạo, điêu luyện trong một lĩnh vực hoặc một kỹ năng nào đó.
Having or showing very great skill or proficiency.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
master (Verb)
Nghĩa 01 · Thành thạo; có kỹ năng rất cao hoặc mức độ điêu luyện trong một công việc hay kỹ năng nào đó.
Thành thạo; có kỹ năng rất cao hoặc mức độ điêu luyện trong một công việc hay kỹ năng nào đó.
Having or showing very great skill or proficiency.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của master (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | master |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | mastered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | mastered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | masters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | mastering |
Kết hợp từ của master (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thành thạo nghệ thuật làm việc gì đó master the art of something | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, những tình nguyện viên trẻ có thể thành thạo nghệ thuật kết bạn bằng cách tham gia một câu lạc bộ thể thao hằng tuần. At our community center, young volunteers can master the art of making friends by joining a weekly sports club. |
Nắm vững những kiến thức cơ bản master the basics | Học sinh mới có thể nắm vững những điều cơ bản về kết bạn bằng cách tham gia một câu lạc bộ ở trường. New students can master the basics of making friends by joining a school club. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "master" có nghĩa chung là "người chủ" hoặc "chủ nhân" và thường được sử dụng để chỉ một người có quyền lực hoặc kiến thức vượt trội về một lĩnh vực nhất định. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này cũng được sử dụng để chỉ "master's degree" (bằng thạc sĩ), trong khi tiếng Anh Anh thường dùng "master" nhưng không phổ biến bằng khả năng sử dụng các thuật ngữ về giáo dục. Về phát âm, cách phát âm trong cả hai biến thể tương đối giống nhau, tuy nhiên có thể có sự khác biệt về âm điệu và ngữ điệu.
