Anh - Việt
overcome
Verb
overcome (Verb)
/ˈoʊvɚkˌʌm/
/ˌoʊvəɹkˈʌm/
AI
Nghĩa 01
Vượt qua, thành công giải quyết một vấn đề, khó khăn hoặc chướng ngại khiến nó không còn gây trở ngại nữa.
Succeed in dealing with (a problem or difficulty)
Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi trước công chúng thông qua việc luyện tập.She overcame her fear of public speaking through practice.
Cộng đồng đã cùng nhau vượt qua những thách thức của nghèo đói.The community worked together to overcome the challenges of poverty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của overcome (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | overcome |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | overcame |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | overcome |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | overcomes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | overcoming |
Kết hợp từ của overcome (Verb)
PHRASESPREPOSITIONVERB + overcomeovercome + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nỗ lực vượt qua điều gì đó an attempt to overcome sth | Cộng đồng đã cố gắng vượt qua nghèo đói vào năm 2023. The community made an attempt to overcome poverty in 2023. |