Bản dịch của từ Overcome trong tiếng Việt
Overcome
Verb

Overcome (Verb)
ˈoʊvɚkˌʌm
ˌoʊvəɹkˈʌm
01
Vượt qua, thành công giải quyết một vấn đề, khó khăn hoặc chướng ngại khiến nó không còn gây trở ngại nữa.
Succeed in dealing with (a problem or difficulty)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
