Anh - Việt

Bản dịch của từ Proven trong tiếng Việt

proven

AdjectiveVerb

proven (Adjective)

/pɹˈuvn/
/pɹˈuvn/
AI

Nghĩa 01

Đã được chứng minh là đúng, có giá trị hoặc hiệu quả; đã được kiểm chứng, có bằng chứng hoặc kinh nghiệm xác nhận.

Having been proved having proved its value or truth.

Ví dụ
Sự tận tụy của cô ấy trong công việc từ thiện đã chứng minh sự tốt bụng của cô ấy.Her dedication to charity work has proven her kindness.
Hiệu quả của phương pháp dạy học mới đã được chứng minh thành công.The effectiveness of the new teaching method has proven successful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của proven (Adjective)

ADVERB + provenVERB + proven
Kết hợp từ của proven
Collocation
Ví dụ

lâm sàng chứng minh

clinically proven

Sản phẩm chăm sóc da mới được chứng minh lâm sàng giảm nếp nhăn.

The new skincare product is clinically proven to reduce wrinkles.

chưa được chứng minh

not yet proven

Nghiên cứu về tác động của mạng xã hội vẫn chưa được chứng minh.

The study on social media effects is not yet proven by researchers.

chứng minh một cách dứt khoát

conclusively proven

Nghiên cứu đã chứng minh một cách rõ ràng lợi ích của giao tiếp xã hội.

The research conclusively proven the benefits of social interaction.

hoàn toàn chứng minh

fully proven

Lý thuyết của anh về hành vi xã hội đã được chứng minh đầy đủ.

His theory on social behavior has been fully proven.

chứng minh thống kê

statistically proven

Kết quả khảo sát đã được chứng minh theo phương pháp thống kê.

The survey results were statistically proven to be accurate.

proven (Verb)

/pɹˈuvn/
/pɹˈuvn/
AI

Nghĩa 01

“Proven” là dạng quá khứ phân từ của “prove”, nghĩa là đã được chứng minh, đã được xác nhận là đúng hoặc có bằng chứng xác thực.

proscribed past participle of prove.

Ví dụ
Cô ấy đã chứng minh lòng trung thành của mình với cộng đồng qua công việc tình nguyện.She has proven her loyalty to the community through volunteer work.
Tổ chức từ thiện đã chứng minh hiệu quả của mình trong việc giúp đỡ người vô gia cư.The charity organization has proven its effectiveness in helping the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của proven (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prove

V2

Quá khứ đơn

Past simple

proved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

proved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

proves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

proving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh