Bản dịch của từ Boy trong tiếng Việt

Boy

Noun [U/C] Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boy(Noun)

bˈɔi
bˈɔi
01

Một đứa trẻ hoặc thanh thiếu niên nam; bé trai, cậu bé hoặc chàng trai còn nhỏ.

A male child or youth.

男孩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người đàn ông, thường là còn trẻ hoặc khá trẻ; chỉ nam giới ở tuổi thiếu niên hoặc thanh niên.

A man, especially a young or relatively young one.

年轻男性

boy nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Boy (Noun)

SingularPlural

Boy

Boys

Boy(Interjection)

bˈɔi
bˈɔi
01

Thán từ dùng để bộc lộ cảm xúc mạnh, thường là vui mừng, phấn khích hoặc ngạc nhiên trước điều gì đó (tương tự như “wow” hoặc “thật tuyệt”).

Used to express strong feelings, especially of excitement or admiration.

哇!

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ