Anh - Việt

Bản dịch của từ Girl trong tiếng Việt

girl

Noun CountableNoun

girl (Noun Countable)

/ɡɜːl/
/ɡɝːl/
AI

Nghĩa 01 · Con gái; một người nữ còn nhỏ hoặc trẻ (thường là từ khi sinh ra đến khi trưởng thành).

Con gái; một người nữ còn nhỏ hoặc trẻ (thường là từ khi sinh ra đến khi trưởng thành).

Girl.

Ví dụ
Cô gái đã tham dự sự kiện từ thiện với bạn bè của mình.The girl attended the charity event with her friends.
Có mười cô gái trong buổi biểu diễn hợp xướng của trường.There were ten girls in the school choir performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của girl (Noun Countable)

ADJECTIVE + girl
Kết hợp từ của girl
Collocation
Ví dụ

cô gái xinh đẹp

pretty girl

Maria là một cô gái xinh đẹp thích vẽ phong cảnh.

Maria is a pretty girl who loves to paint landscapes.

cô gái trẻ

young girl

Cô gái trẻ đã giúp cộng đồng trong lễ hội địa phương năm ngoái.

The young girl helped her community during the local festival last year.

cô gái tuyệt vời

great girl

Sarah là một cô gái tuyệt vời, người giúp đỡ mọi người trong cộng đồng.

Sarah is a great girl who helps everyone in our community.

bé gái

small girl

Cô bé nhỏ chơi với bạn bè ở công viên.

The small girl played with her friends at the park.

cô gái chưa kết hôn

unmarried girl

Cô gái chưa kết hôn chuyển đến một thành phố mới để làm việc.

The unmarried girl moved to a new city for work.

girl (Noun)

/gɚɹl/
/gˈɝl/
AI

Nghĩa 01 · Một phụ nữ trẻ hoặc còn khá trẻ; thường dùng để chỉ bé gái, thiếu nữ hoặc cô gái trẻ.

Một phụ nữ trẻ hoặc còn khá trẻ; thường dùng để chỉ bé gái, thiếu nữ hoặc cô gái trẻ.

A young or relatively young woman.

Ví dụ
Cô gái tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.The girl volunteered at the local community center.
Cô ấy là một cô gái thân thiện thích giúp đỡ người khác.She is a friendly girl who enjoys helping others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một bé gái; một trẻ em là con gái (người nhỏ tuổi, chưa trưởng thành).

Một bé gái; một trẻ em là con gái (người nhỏ tuổi, chưa trưởng thành).

A female child.

Ví dụ
Cô bé chơi với bạn bè ở công viên.The girl played with her friends at the park.
Cô bé nhận được một món quà vào ngày sinh nhật của mình.The little girl received a gift on her birthday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của girl (Noun)

SingularPlural

girl

girls

Kết hợp từ của girl (Noun)

ADJECTIVE + girl
Kết hợp từ của girl
Collocation
Ví dụ

em bé gái

baby girl

Em bé gái đang vui chơi với đồ chơi của mình.

The baby girl was playing with her toys happily.

cô gái chưa kết hôn

unmarried girl

Cô gái chưa kết hôn sống cùng gia đình trong làng.

The unmarried girl lived with her family in the village.

cô gái hạnh phúc

happy girl

Cô bé hạnh phúc mỉm cười với bạn bè trong bữa tiệc ở trường.

The happy girl smiled at her friends during the school party.

cô gái đi tiệc

party girl

Trong bài nói IELTS, Anna nói cô ấy là một cô gái tiệc tùng thích khiêu vũ cuối tuần.

In the IELTS speaking test, Anna said she is a party girl who loves weekend dances.

cô gái dễ thương

nice girl

Trong bài nói IELTS, tôi đã mô tả một cô gái ngoan tên Anna, người đã giúp tôi làm bài tập về nhà.

In my IELTS speaking test, I described a nice girl named Anna who helped me with my homework.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh