Bản dịch của từ Desire trong tiếng Việt

Desire

Noun UncountableNounVerbNounVerbNounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desire (Noun Uncountable)

dɪˈzaɪər
dɪˈzaɪr
01

Sự khao khát, mong muốn mãnh liệt về một thứ gì đó (cảm xúc, vật chất hoặc điều gì đó chưa có).

Desire, longing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Desire (Noun)

dɪzˈɑɪɚ
dɪzˈɑɪɚ
01

Một cảm giác mạnh mẽ mong muốn có được điều gì đó hoặc khao khát điều gì đó xảy ra.

A strong feeling of wanting to have something or wishing for something to happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Desire (Verb)

dɪzˈɑɪɚ
dɪzˈɑɪɚ
01

Muốn mãnh liệt; khao khát mạnh mẽ một thứ gì đó.

Strongly wish for or want (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Desire (Noun)

dɪzˈaɪɚz
dɪzˈaɪɚz
01

Số nhiều của “desire”; chỉ những mong muốn, khát khao hoặc ước muốn (thường là về điều ai đó muốn có, đạt được hoặc trải nghiệm).

Plural of desire.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Desire (Verb)

dɪzˈaɪə
ˈdɛsaɪɝ
01

Mong muốn hoặc muốn điều gì đó một cách mãnh liệt.

To wish for or to want something strongly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có một cảm giác mạnh mẽ về việc muốn.

To have a strong feeling of wanting

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thể hiện một mong muốn cho.

To express a desire for

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Muốn có hoặc muốn làm điều gì đó một cách mãnh liệt

To want something strongly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Desire (Noun)

dɪzˈaɪə
ˈdɛsaɪɝ
01

Một khao khát hoặc mong muốn mãnh liệt.

A longing or craving

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cảm giác mạnh mẽ về việc muốn có điều gì đó hoặc ước mong điều gì đó xảy ra.

A strong feeling of wanting to have something or wishing for something to happen

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một yêu cầu cho điều gì đó.

A request for something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Desire (Noun Countable)

dɪzˈaɪə
ˈdɛsaɪɝ
01

Cảm giác ham muốn mạnh mẽ liên quan đến tình dục

A strong feeling of sexual attraction or wanting sexual activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mong muốn mạnh mẽ được có hoặc được làm một điều gì đó

A strong wish to have or do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ