Bản dịch của từ Wishing trong tiếng Việt

Wishing

Verb

Wishing (Verb)

wˈɪʃɪŋ
wˈɪʃɪŋ
01

Phân từ hiện tại và danh động từ mong muốn

Present participle and gerund of wish

Ví dụ

She is wishing for a promotion at work.

Cô ấy đang mong muốn được thăng tiến trong công việc.

They are wishing for peace in their community.

Họ đang mong muốn hòa bình trong cộng đồng của mình.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Wishing

Không có idiom phù hợp