Anh - Việt

Bản dịch của từ Wishing trong tiếng Việt

wishing

Verb

wishing (Verb)

/wˈɪʃɪŋ/
/wˈɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/đạng danh động từ của động từ 'wish', dùng để chỉ hành động mong muốn, ước, chúc (ví dụ: 'wishing someone a happy birthday' — chúc ai đó sinh nhật vui vẻ; 'wishing for peace' — mong muốn hòa bình).

present participle and gerund of wish.

Ví dụ
Cô ấy đang mong muốn được thăng tiến trong công việc.She is wishing for a promotion at work.
Họ đang mong muốn hòa bình trong cộng đồng của mình.They are wishing for peace in their community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh