Anh - Việt

Bản dịch của từ Except trong tiếng Việt

except

ConjunctionVerbPreposition

except (Conjunction)

/ɪkˈsept/
/ɪkˈsept/
AI

Nghĩa 01

Dùng để nói ngoại trừ một người, vật hoặc trường hợp nào đó; loại trừ ra ngoài; trừ phi.

Except, exclude.

Ví dụ
Mọi người đã tham gia buổi tiệc ngoại trừ Sarah.Everyone attended the party except for Sarah.
Tất cả học sinh đều đậu kỳ thi ngoại trừ John.All the students passed the exam except John.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ dùng trước một mệnh đề để chỉ ra điều loại trừ, nghĩa là ‘ngoại trừ’ hoặc ‘trừ phi’ đối với cái vừa nói.

Used before a statement that forms an exception to one just made.

Ví dụ
Mọi người đều vui trong bữa tiệc ngoại trừ Alice, cô ấy về sớm.Everyone enjoyed the party except for Alice, who left early.
Tất cả học sinh đều qua kỳ thi ngoại trừ John, anh ấy trượt thảm hại.All students passed the exam except John, who failed miserably.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

except (Verb)

/ɪksˈɛpt/
/ɪksˈɛpt/
AI

Nghĩa 01

Chỉ ra ai hoặc cái gì không thuộc vào một nhóm, danh sách hoặc phạm vi; loại trừ ra ngoài.

Specify as excluded from a category or group.

Ví dụ
Cô ấy mời tất cả mọi người trừ John đến bữa tiệc.She invited everyone except John to the party.
Câu lạc bộ chào đón tất cả các thành viên trừ những người dưới 18 tuổi.The club welcomes all members except those under 18.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của except (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

except

V2

Quá khứ đơn

Past simple

excepted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

excepted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

excepts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

excepting

except (Preposition)

/ɪksˈɛpt/
/ɪksˈɛpt/
AI

Nghĩa 01

Không bao gồm; trừ ra; ngoại trừ (dùng để chỉ thứ hoặc người bị loại ra khỏi một nhóm hoặc tình huống chung).

Not including; other than.

Ví dụ
Tất cả học sinh tham dự buổi tiệc trừ John.All students attended the party except John.
Mọi người đều được chào đón tham gia câu lạc bộ, trừ Tom.Everyone is welcome to join the club, except for Tom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh