Bản dịch của từ Exception trong tiếng Việt
Exception

Exception (Noun)
Trường hợp không theo quy tắc chung; điều được phép khác với qui định hoặc ngoại lệ khỏi một quy tắc, quy định hoặc chuẩn mực.
Exception, exception.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "exception" trong tiếng Anh có nghĩa là sự loại trừ hoặc điều khác biệt so với quy tắc chung. Từ này được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như luật, toán học và lập trình. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, hai phiên bản này không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong cách phát âm, tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu tiên hơn so với tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "exception" trong tiếng Anh có nghĩa là sự loại trừ hoặc điều khác biệt so với quy tắc chung. Từ này được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như luật, toán học và lập trình. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, hai phiên bản này không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, trong cách phát âm, tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu tiên hơn so với tiếng Anh Mỹ.
