Anh - Việt

Bản dịch của từ Mixing trong tiếng Việt

mixing

Noun

mixing (Noun)

/mˈɪksɨŋz/
/mˈɪksɨŋz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động kết hợp hai hay nhiều thành phần lại với nhau để tạo thành một hỗn hợp hoặc một thứ mới.

Hành động kết hợp hai hay nhiều thành phần lại với nhau để tạo thành một hỗn hợp hoặc một thứ mới.

the act of combining elements.

Ví dụ
Sự pha trộn văn hóa trong khu vực đô thị tạo ra một xã hội đa dạng.The mixing of cultures in urban areas creates a diverse society.
Sự pha trộn truyền thống trong các lễ hội đưa mọi người lại gần nhau.The mixing of traditions during festivals brings people together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh