Bản dịch của từ Crush trong tiếng Việt
Crush

Crush (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cảm xúc thích ai đó thoáng qua nhưng rất mãnh liệt, thường là người khó tiếp cận hoặc chưa từng hẹn hò; cảm nắng nhất thời.
A brief but intense infatuation for someone, especially someone unattainable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Crush (Verb)
Khiến ai đó cảm thấy vô cùng thất vọng, xấu hổ hoặc bị dập tắt hy vọng; làm ai đó buồn bã và mất tinh thần.
Make (someone) feel overwhelmingly disappointed or embarrassed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đàn áp, dẹp tan bằng vũ lực hoặc biện pháp mạnh; khuất phục hoàn toàn một phong trào, cuộc nổi dậy hoặc phe đối lập.
Violently subdue (opposition or a rebellion)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ép mạnh khiến vật bị biến dạng, nghiền nát hoặc bị lõm vào do lực nén.
Deform, pulverize, or force inwards by compressing forcefully.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
