Bản dịch của từ Compressing trong tiếng Việt

Compressing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compressing (Verb)

kəmprˈɛsɪŋ
ˈkəmˈprɛsɪŋ
01

Rút ngắn hoặc thu gọn thông tin hay thời gian mà vẫn giữ nội dung chính.

Making something especially information or a period of time shorter or smaller while keeping its main content

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ép hoặc nén một vật để nó nhỏ hơn, dẹt hơn hoặc chặt hơn.

Pressing something so that it becomes smaller flatter or more compact

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giảm dung lượng của tệp máy tính bằng cách mã hóa dữ liệu hiệu quả hơn.

Reducing the size of a computer file by encoding its data more efficiently

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ