Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulverize trong tiếng Việt

pulverize

Verb

pulverize (Verb)

/pˈʌlvɚaɪz/
/pˈʌlvəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm vỡ, nghiền nát thành các hạt rất nhỏ hoặc bột mịn.

Làm vỡ, nghiền nát thành các hạt rất nhỏ hoặc bột mịn.

Reduce to fine particles.

Ví dụ
Các nhà hoạt động nhằm nghiền nát những định kiến có hại trong xã hội.The activists aimed to pulverize harmful stereotypes in society.
Họ không nghiền nát những chuẩn mực xã hội tích cực.They do not pulverize positive social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pulverize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pulverize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pulverized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pulverized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pulverizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pulverizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh