Bản dịch của từ Fine trong tiếng Việt

Fine

AdjectiveNoun [U/C]AdverbVerb

Fine Adjective

/faɪn/
/faɪn/
01

Nguyên chất, có tính chất tốt, đã qua chọn lọc

Pure, with good properties, selected

Ví dụ

She has fine taste in art.

Cô ấy có gu nghệ thuật tinh tế.

The fine china was carefully displayed.

Đồ sứ tinh xảo được trưng bày cẩn thận.

02

Có chất lượng rất cao; loại này rất tốt.

Of very high quality; very good of its kind.

Ví dụ

She organized a fine charity event to raise funds.

Cô ấy tổ chức một sự kiện từ thiện tuyệt vời để gây quỹ.

The restaurant received fine reviews for its exceptional service.

Nhà hàng nhận được những đánh giá tuyệt vời về dịch vụ xuất sắc của mình.

03

Rất mỏng hoặc hẹp.

Very thin or narrow.

Ví dụ

She wore a fine necklace to the social event.

Cô ấy đã đeo một sợi dây chuyền mảnh tại sự kiện xã hội.

The fine thread of conversation kept everyone engaged.

Sợi chỉ mảnh của cuộc trò chuyện đã giữ cho mọi người tập trung.

04

Được định hướng hoặc đặt phía sau khung vợt và gần với đường bay của bóng khi bóng được ném xuống.

Directed or stationed behind the wicket and close to the line of flight of the ball when it is bowled.

Ví dụ

The fine leg fielder caught the ball near the wicket.

Người chơi ở vị trí fine leg bắt bóng gần wicket.

She positioned herself in a fine stance behind the wicket.

Cô ấy đặt mình ở tư thế fine phía sau wicket.

Kết hợp từ của Fine (Adjective)

CollocationVí dụ

Completely fine

Hoàn toàn tốt

She felt completely fine after the social gathering.

Cô ấy cảm thấy hoàn toàn ổn sau buổi tụ tập xã hội.

Totally fine

Hoàn toàn tốt

Being late to the party is totally fine.

Đến muộn buổi tiệc hoàn toàn ổn.

Very fine

Rất tốt

Her social skills are very fine.

Kỹ năng xã hội của cô ấy rất tốt.

Particularly fine

Đặc biệt tốt

She has a particularly fine taste in music.

Cô ấy có gu âm nhạc đặc biệt tốt.

Exceptionally fine

Cực kỳ tốt

Her exceptionally fine taste in art impressed everyone at the gallery.

Sở thích nghệ thuật tuyệt vời của cô ấy ấn tượng mọi người tại phòng trưng bày.

Fine Noun

/fˈɑɪn/
/fˈɑɪn/
01

Một khoản tiền được tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác quy định như một hình phạt.

A sum of money exacted as a penalty by a court of law or other authority.

Ví dụ

He had to pay a fine for parking in a no-parking zone.

Anh ta phải trả một khoản tiền phạt vì đậu xe ở khu vực cấm đỗ.

The fine for littering in the park is $100.

Khoản tiền phạt vứt rác ở công viên là 100 đô la.

02

Các hạt rất nhỏ được tìm thấy trong khai thác, xay xát, v.v.

Very small particles found in mining, milling, etc.

Ví dụ

The miners were covered in fine dust after a long day.

Các thợ mỏ bị phủ bằng bụi mịn sau một ngày dài.

The fine from the milling process settled on the workers' clothes.

Bụi mịn từ quá trình xay nghiền đọng trên quần áo công nhân.

03

Rượu mạnh của pháp chất lượng cao được làm từ rượu chưng cất chứ không phải từ bã ép.

French brandy of high quality made from distilled wine rather than from pomace.

Ví dụ

They enjoyed a glass of fine after-dinner brandy at the party.

Họ thích thú với một ly rượu brandy sau bữa tối.

The host served fine brandy to his distinguished guests in the lounge.

Chủ nhà phục vụ rượu brandy cao cấp cho khách mời nổi tiếng trong phòng chờ.

04

(theo hướng âm nhạc) nơi kết thúc một bản nhạc (khi phần này không ở cuối bản nhạc mà ở cuối phần trước đó được lặp lại ở cuối bản nhạc).

(in musical directions) the place where a piece of music finishes (when this is not at the end of the score but at the end of an earlier section which is repeated at the end of the piece).

Ví dụ

The band reached the fine, signaling the end of the chorus.

Ban nhạc đã đạt tới fine, báo hiệu kết thúc của hợp xướng.

The conductor pointed to the fine, concluding the symphony performance.

Người chỉ huy chỉ vào fine, kết thúc buổi biểu diễn của bản giao hưởng.

Kết hợp từ của Fine (Noun)

CollocationVí dụ

Criminal fine

Tiền phạt hình sự

He had to pay a criminal fine for shoplifting.

Anh ta phải trả một khoản phạt hình sự vì ăn cắp tại cửa hàng.

Small fine

Tiểu xỉn

The small fine for littering was $50.

Tiền phạt nhỏ vì vứt rác là 50 đô la.

Civil fine

Phạt dân sự

She received a civil fine for littering in the park.

Cô ấy nhận một khoản phạt dân sự vì vứt rác ở công viên.

Substantial fine

Phạt đáng kể

He received a substantial fine for littering in the park.

Anh ta nhận một khoản phạt đáng kể vì vứt rác ở công viên.

Five-hundred-pound fine

Phạt năm trăm bảng anh

He received a five-hundred-pound fine for littering in the park.

Anh ta nhận một khoản phạt năm trăm bảng vì vứt rác trong công viên.

Fine Adverb

/fˈɑɪn/
/fˈɑɪn/
01

Một cách thỏa đáng hoặc hài lòng; rất tốt.

In a satisfactory or pleasing manner; very well.

Ví dụ

She performed fine in the social event.

Cô ấy biểu diễn tốt trong sự kiện xã hội.

The charity auction went fine, raising a lot of money.

Cuộc đấu giá từ thiện diễn ra tốt, gây quỹ lớn.

02

Phía sau khung vợt và gần với đường bay của bóng khi bóng được ném xuống.

Behind the wicket and close to the line of flight of the ball when it is bowled.

Ví dụ

The cricketer stood fine to get a better view of the ball.

Vận động viên cricket đứng gần để nhìn thấy quả bóng tốt hơn.

She positioned herself fine to catch the ball easily.

Cô ấy định vị mình gần để bắt quả bóng dễ dàng.

Fine Verb

/fˈɑɪn/
/fˈɑɪn/
01

Làm rõ (bia hoặc rượu) bằng cách gây ra sự kết tủa trầm tích trong quá trình sản xuất.

Clarify (beer or wine) by causing the precipitation of sediment during production.

Ví dụ

The winemaker fined the wine before bottling it for sale.

Người làm rượu đã lọc rượu trước khi đóng chai để bán.

The brewery fined the beer to improve its clarity.

Nhà máy bia đã lọc bia để cải thiện độ trong suốt của nó.

02

Làm hoặc trở nên mỏng hơn.

Make or become thinner.

Ví dụ

She fined her dress to fit in the old jeans.

Cô ấy đã làm mảnh để vừa vào chiếc quần jean cũ.

He fined his hair to achieve a sleek look for work.

Anh ấy đã làm tóc mình mảnh để có vẻ ngoại gọn gàng cho công việc.

03

(của thời tiết) trở nên sáng sủa và trong trẻo.

(of the weather) become bright and clear.

Ví dụ

After the rain, the weather will fine up quickly.

Sau cơn mưa, thời tiết sẽ sáng sủa nhanh chóng.

The forecast predicts that the weather will fine by noon.

Dự báo cho biết thời tiết sẽ sáng sủa vào buổi trưa.

04

Trừng phạt (ai đó) vì một hành động bất hợp pháp hoặc bất hợp pháp bằng cách bắt họ phải trả một khoản tiền.

Punish (someone) for an illegal or illicit act by making them pay a sum of money.

Ví dụ

The company was fined $10,000 for violating environmental regulations.

Công ty bị phạt 10.000 đô la vì vi phạm quy định về môi trường.

The government fined the restaurant owner for health code violations.

Chính phủ phạt chủ nhà hàng vì vi phạm quy định về vệ sinh.

Kết hợp từ của Fine (Verb)

CollocationVí dụ

Get fined

Bị phạt

If you park illegally, you might get fined heavily.

Nếu bạn đậu xe trái phép, bạn có thể bị phạt nặng.

Mô tả từ

“fine” thỉnh thoảng xuất hiện ở cả 4 kỹ năng với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “nguyên chất, có tính chất tốt, đã qua chọn lọc” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Speaking là 14 lần/15602 và ở kỹ năng Listening là 54 lần/148371 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “fine” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fine

Come on in, the water's fine!

/kˈʌm ˈɑn ɨn, ðə wˈɔtɚz fˈaɪn!/

Cứ làm đi, mọi chuyện sẽ ổn thôi

To begin to do anything.

Come on in, let's start the party!

Mời vào, hãy bắt đầu bữa tiệc!

/ə fˈaɪn kˈɛtəl ˈʌv fˈɪʃ/

Rắc rối như mớ bòng bong

A troublesome situation; a vexing problem.

Dealing with the pandemic has become a fine kettle of fish.

Đối phó với đại dịch đã trở thành một tình huống khó chịu.

/ɨn fˈaɪn fˈɛðɚ/

Phong độ là nhất thời, đẳng cấp là mãi mãi/ Mặt mày sáng sủa như hoa/ Tinh thần phấn chấn như chim sổ lồng

Well dressed; of an excellent appearance.

She always appears in fine feather at social events.

Cô ấy luôn xuất hiện trong cơ đồ đẹp tại các sự kiện xã hội.

/pˈʊt tˈu fˈaɪn ə pˈɔɪnt ˈɑn sˈʌmθɨŋ/

Vạch lá tìm sâu/ Xét nét từng li từng tí

To make too much out of something; to dwell overly long on a small detail of a complaint or argument.

Don't make a mountain out of a molehill.

Đừng làm từ một con mồi ra một ngọn núi.

Not to put too fine a point on it

/nˈɑt tˈu pˈʊt tˈu fˈaɪn ə pˈɔɪnt ˈɑn ˈɪt/

Nói không phải chứ/ Xin lỗi phải nói rằng

A phrase introducing a fine or important point, apologetically.

Not to put too fine a point on it, but your behavior was inappropriate.

Không nói quá chính xác, nhưng hành vi của bạn không thích hợp.