Anh - Việt

Bản dịch của từ Pomace trong tiếng Việt

pomace

Noun

pomace (Noun)

/pˈʌmɪs/
/pˈʌmɪs/
AI

Nghĩa 01

Phần bã, bột hoặc xác trái cây còn lại sau khi ép lấy nước (thường dùng nói về bã táo trong sản xuất rượu táo hoặc nước táo).

especially in cidermaking the pulpy residue remaining after fruit has been crushed in order to extract its juice.

Ví dụ
Bã trái cây từ rượu táo năm ngoái đã được ủ phân cho vườn cộng đồng.The pomace from last year's cider was composted for community gardens.
Cộng đồng không lãng phí bã trái cây; nó được dùng làm thức ăn cho gia súc.The community does not waste pomace; it is used for animal feed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh