Bản dịch của từ Flight trong tiếng Việt
Flight

Flight (Noun Countable)
Hành động bay hoặc chuyến bay (ví dụ: máy bay cất cánh, bay trên không hoặc hành trình bằng máy bay).
Flight, flying.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Flight (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ý tưởng, suy nghĩ viển vông, xa rời thực tế; một cách suy nghĩ quá tưởng tượng hoặc phi thực tế.
An extravagant or far-fetched idea or thought process.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dãy bậc thang nối giữa hai tầng hoặc hai mức (ví dụ: một "flight" of stairs nghĩa là một đoạn cầu thang liên tiếp không bị ngắt quãng).
A series of steps between floors or levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Flight (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong bóng đá, cricket, v.v., động từ này chỉ hành động chuyền hoặc sút bóng sao cho đường đi và lực vừa đúng, có quỹ đạo và tốc độ phù hợp để đến đúng vị trí mong muốn (ví dụ chuyền chính xác cho đồng đội hoặc phát bóng chuẩn).
(in soccer, cricket, etc.) deliver (a ball) with well-judged trajectory and pace.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
