Bản dịch của từ Pace trong tiếng Việt

Pace

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pace(Verb)

pˈeis
pˈeis
01

Để thiết lập tốc độ trong một cuộc đua.

To set the speed in a race.

Ví dụ
02

Để đi tới đi lui trong một khoảng cách nhỏ.

To walk back and forth in a small distance.

Ví dụ
03

Để đo bằng cách đi bộ.

To measure by walking.

Ví dụ

Dạng động từ của Pace (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Paced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Paced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Paces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pacing

Pace(Noun)

pˈeis
pˈeis
01

Bước.

Step.

Ví dụ
02

Tốc độ hoặc vận tốc nói chung.

Speed or velocity in general.

Ví dụ
03

(Từ cũ) Đường đi, lộ trình.

(obsolete) Passage, route.

pace là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Pace (Noun)

SingularPlural

Pace

Paces

Pace(Adjective)

pˈeis
pˈeis
01

(cricket) Miêu tả một vận động viên ném bóng ném bóng nhanh.

(cricket) Describing a bowler who bowls fast balls.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ