ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pace
Xin phép được không đồng ý với một người hoặc nguồn ý kiến được nêu ra
With due respect to a person or source used to show that you disagree with them
Đơn vị đo chiều dài bằng một bước chân, theo truyền thống khoảng năm фут
A unit of length equal to one step traditionally about five feet
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tốc độ mà một người, vật, hoạt động hoặc quá trình diễn ra hoặc phát triển
The speed at which someone or something moves or at which an activity or process happens
Một bước chân được thực hiện khi đi bộ hoặc chạy
A single step taken when walking or running
Đo khoảng cách bằng cách đi bộ và đếm số bước chân
To measure a distance by walking it and counting your steps
Đi đi lại lại bằng những bước đều, thường vì lo lắng, tức giận hoặc suy nghĩ
To walk with regular steps especially back and forth because of worry anger or thought
Điều chỉnh hoặc ấn định tốc độ khi di chuyển, làm việc hoặc thực hiện việc gì
To control or set the speed at which you move work or do something