Bản dịch của từ Pace trong tiếng Việt

Pace

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pace(Noun)

pˈeis
pˈeis
01

Khoảng bước; nhịp đi; tốc độ đi bộ—một bước hoặc cách di chuyển hoặc tốc độ khi đi.

Step.

步伐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tốc độ di chuyển hoặc tiến triển nói chung; nhịp độ mà điều gì đó diễn ra.

Speed or velocity in general.

速度或进展的节奏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, ít dùng) chỉ lối đi, đường đi hoặc tuyến đường để đi qua một nơi nào đó.

(obsolete) Passage, route.

通道

pace là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pace (Noun)

SingularPlural

Pace

Paces

Pace(Adjective)

pˈeis
pˈeis
01

(trong cricket) Miêu tả một tay ném bóng (bowler) ném những quả bóng với tốc độ nhanh; gọi là người ném nhanh.

(cricket) Describing a bowler who bowls fast balls.

快速投球的投手

Ví dụ

Pace(Verb)

pˈeis
pˈeis
01

Đặt tốc độ chạy/di chuyển trong một cuộc đua; điều chỉnh nhịp chạy sao cho giữ được tốc độ mong muốn trong cuộc thi.

To set the speed in a race.

在比赛中设定速度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đo khoảng cách bằng cách bước đi; ước lượng quãng đường bằng số bước chân.

To measure by walking.

通过步行测量距离

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đi lại tới lui trong một khoảng ngắn, thường là vì lo lắng, suy nghĩ hay chờ đợi.

To walk back and forth in a small distance.

来回走动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pace (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Paced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Paced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Paces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ