Bản dịch của từ Forth trong tiếng Việt

Forth

Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forth(Adverb)

fɔːθ
fɔːrθ
01

Di chuyển về phía trước; ra khỏi chỗ cũ hướng về phía trước. Thường dùng để chỉ hành động tiến lên, tiếp tục hoặc xuất hiện trước mọi người.

Forward, forward.

Ví dụ
02

Chỉ việc di chuyển hoặc đi ra khỏi một điểm bắt đầu; tức là tiến ra ngoài, hướng ra xa nơi xuất phát.

Out and away from a starting point.

Ví dụ
03

Tiếp tục tiến về phía trước theo thời gian; từ lúc đó trở đi, sau đó (diễn tả hành động hoặc sự kiện tiếp diễn vào tương lai hoặc kể từ một thời điểm nhất định).

Onwards in time.

Ví dụ

Forth(Noun)

fˈɔɹɵ
foʊɹɵ
01

Tên một con sông ở miền trung Scotland, bắt nguồn từ núi Ben Lomond và chảy về hướng đông qua thành phố Stirling ra Biển Bắc.

A river of central Scotland, rising on Ben Lomond and flowing eastwards through Stirling into the North Sea.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh