Bản dịch của từ Ben trong tiếng Việt

Ben

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ben(Noun)

bˈɛn
bˈɛn
01

Trong tên địa danh, 'ben' chỉ một ngọn núi cao hoặc đỉnh núi nổi bật.

(especially in place names) a high mountain or mountain peak.

高山或山峰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Căn phòng phía trong của một ngôi nhà/nhà tranh hai phòng (phòng ở sâu bên trong, thường riêng tư hơn so với phòng phía trước).

The inner room in a two-roomed cottage.

小屋内室

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ